Axit Dilinoleic vs LINOLEIC ACID
✓ Có thể dùng cùng nhau
Công thức phân tử
C36H64O4
Khối lượng phân tử
560.9 g/mol
CAS
6144-28-1 / 26085-09-6
CAS
60-33-3 (CIS)
| Axit Dilinoleic DILINOLEIC ACID | LINOLEIC ACID | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Axit Dilinoleic | LINOLEIC ACID |
| Phân loại | Dưỡng ẩm | Dưỡng ẩm |
| EWG Score | — | — |
| Gây mụn | 2/5 | — |
| Kích ứng | 1/5 | — |
| Công dụng | Làm mềm da, Dưỡng da | Làm sạch, Làm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
| — |
| Lưu ý | An toàn | An toàn |
Nhận xét
Dilinoleic acid là dẫn xuất của linoleic acid (hai phân tử linoleic liên kết lại). Linoleic acid pure có phân tử nhỏ hơn nên thấm nhanh hơn, trong khi dilinoleic acid có tính ổn định tốt hơn và hỗ trợ hàng rào da lâu dài.