Dimethicone vs Coban Titanium Oxide

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

Công thức phân tử

Co2O4Ti-4

Khối lượng phân tử

229.73 g/mol

CAS

12017-38-8

Dimethicone

DIMETHICONE

Coban Titanium Oxide

COBALT TITANIUM OXIDE

Tên tiếng ViệtDimethiconeCoban Titanium Oxide
Phân loạiLàm mềmKhác
EWG Score3/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ daDưỡng da
Lợi ích
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
  • Cải thiện độ mịn và kết cấu da
  • Tăng cảm giác mềm mại khi sử dụng
  • Hỗ trợ tính năng điều hòa da
  • Thích hợp cho các công thức skincare cao cấp
Lưu ý
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài
  • Có chứa cobalt - cần kiểm soát nồng độ theo quy định
  • Dữ liệu an toàn dài hạn còn hạn chế
  • Không thích hợp cho da nhạy cảm hoặc bị kích ứng