Dimethicone vs Disodium C12-14 Pareth-4 Sulfosuccinate (Chất hoạt động bề mặt sulfosuccinate)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6
| Dimethicone DIMETHICONE | Disodium C12-14 Pareth-4 Sulfosuccinate (Chất hoạt động bề mặt sulfosuccinate) DISODIUM C12-14 PARETH-4 SULFOSUCCINATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Dimethicone | Disodium C12-14 Pareth-4 Sulfosuccinate (Chất hoạt động bề mặt sulfosuccinate) |
| Phân loại | Làm mềm | Tẩy rửa |
| EWG Score | 3/10 | 4/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 1/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 3/5 |
| Công dụng | Làm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da | Làm sạch, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
So sánh thêm
Dimethicone vs hyaluronic-acidDimethicone vs niacinamideDimethicone vs glycerinDisodium C12-14 Pareth-4 Sulfosuccinate (Chất hoạt động bề mặt sulfosuccinate) vs glycerinDisodium C12-14 Pareth-4 Sulfosuccinate (Chất hoạt động bề mặt sulfosuccinate) vs panthenolDisodium C12-14 Pareth-4 Sulfosuccinate (Chất hoạt động bề mặt sulfosuccinate) vs sodium-cocoyl-isethionate