Dimethicone vs Gliceryl Isostearate/Myristate
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6
🧪
Chưa có ảnh
CAS
126539-55-7
| Dimethicone DIMETHICONE | Gliceryl Isostearate/Myristate GLYCERYL ISOSTEARATE/MYRISTATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Dimethicone | Gliceryl Isostearate/Myristate |
| Phân loại | Làm mềm | Dưỡng ẩm |
| EWG Score | 3/10 | 2/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 1/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 1/5 |
| Công dụng | Làm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da | Làm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
Dimethicone là silicone tạo cảm giác mịn mà không hấp thụ. Gliceryl Isostearate/Myristate có thể hấp thụ tốt hơn và cung cấp dưỡng chất.