Dimethicone vs Glyceryl Stearate/Acetate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

🧪

Chưa có ảnh

CAS

27177-85-1

Dimethicone

DIMETHICONE

Glyceryl Stearate/Acetate

GLYCERYL STEARATE/ACETATE

Tên tiếng ViệtDimethiconeGlyceryl Stearate/Acetate
Phân loạiLàm mềmDưỡng ẩm
EWG Score3/102/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ daLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
  • Dưỡng ẩm sâu và lâu dài
  • Mềm mại và mịn da
  • Cải thiện rào chắn bảo vệ da
  • Tương thích với hầu hết các loại da
Lưu ý
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài
An toàn

Nhận xét

Dimethicone là silicone, tạo ra cảm giác mịn nhưng không dưỡng ẩm. Glyceryl Stearate/Acetate dưỡng ẩm thực sự và hòa tan tự nhiên hơn.