Dimethicone vs Trimethyl Hydroxypentyl Isobutyrate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

Công thức phân tử

C12H24O3

Khối lượng phân tử

216.32 g/mol

CAS

25265-77-4

Dimethicone

DIMETHICONE

Trimethyl Hydroxypentyl Isobutyrate

TRIMETHYL HYDROXYPENTYL ISOBUTYRATE

Tên tiếng ViệtDimethiconeTrimethyl Hydroxypentyl Isobutyrate
Phân loạiLàm mềmKhác
EWG Score3/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
  • Cải thiện độ mềm và độ dẻo của công thức mỹ phẩm
  • Tăng khả năng ứng dụng và spreading của sản phẩm
  • Giúp tạo texture mượt mà và bền vững trên da
  • Nâng cao cảm nhận khi sử dụng sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài
  • Có thể gây kích ứng ở những người da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Không nên sử dụng cho những người có da rất nhạy cảm hoặc bị viêm da