Dimethyl Succinate vs 1,2-Hexanediol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H10O4

Khối lượng phân tử

146.14 g/mol

CAS

106-65-0

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

Dimethyl Succinate

DIMETHYL SUCCINATE

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Tên tiếng ViệtDimethyl Succinate1,2-Hexanediol
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da
  • Tạo cảm giác mịn màng và mềm mại trên da
  • Hoạt động như dung môi giúp hòa tan các thành phần khó hòa tan
  • Tăng khả năng hấp thụ của các hoạt chất khác
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Trong một số trường hợp hiếm gặp, có thể gây khô da nếu là thành phần chính
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức