Dimethyl Tallowamine (Amine Tallow Dimethyl) vs Dicaprate Hexanediyl 1,2

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68814-69-7

Công thức phân tử

C26H50O4

Khối lượng phân tử

426.7 g/mol

Dimethyl Tallowamine (Amine Tallow Dimethyl)

DIMETHYL TALLOWAMINE

Dicaprate Hexanediyl 1,2

1,2-HEXANEDIYL DICAPRATE

Tên tiếng ViệtDimethyl Tallowamine (Amine Tallow Dimethyl)Dicaprate Hexanediyl 1,2
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score5/10
Gây mụn3/52/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng tóc
Lợi ích
  • Làm mềm và dưỡng ẩm da, giảm khô ráp và tăng độ mượt mà
  • Giảm tĩnh điện trong tóc, khiến tóc mượt hơn và dễ chải
  • Cải thiện khả năng nhũ hóa, giúp công thức ổn định và đồng nhất
  • Tạo màng bảo vệ trên bề mặt tóc, tăng độ bóng và độ bền
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại da
  • Tạo cảm giác mịn và êm ái khi sử dụng
  • Giúp giữ độ ẩm tự nhiên của da
  • Tương thích tốt với các thành phần hoạt chất khác
Lưu ý
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở những người có da nhạy cảm hoặc da dầu, dễ gây mụn
  • Nguồn gốc động vật có thể gây kích ứng ở những người có da siêu nhạy hoặc dị ứng với sản phẩm từ mỡ động vật
  • Nồng độ cao có thể tạo cảm giác quá nặng hoặc bết trên da, làm mất cân bằng tự nhiên
An toàn