Dimyristyl Ether vs Dicaprate Hexanediyl 1,2

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C28H58O

Khối lượng phân tử

410.8 g/mol

CAS

5412-98-6

Công thức phân tử

C26H50O4

Khối lượng phân tử

426.7 g/mol

Dimyristyl Ether

DIMYRISTYL ETHER

Dicaprate Hexanediyl 1,2

1,2-HEXANEDIYL DICAPRATE

Tên tiếng ViệtDimyristyl EtherDicaprate Hexanediyl 1,2
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score3/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Tạo lớp bảo vệ giữ ẩm cho da
  • Cải thiện độ mặn mại và bóng mịn
  • Tăng tính mềm mại của công thức mỹ phẩm
  • Giúp thấm hút nhanh, không để lại cảm giác dính
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại da
  • Tạo cảm giác mịn và êm ái khi sử dụng
  • Giúp giữ độ ẩm tự nhiên của da
  • Tương thích tốt với các thành phần hoạt chất khác
Lưu ýAn toànAn toàn