Dimyristyl Ether vs Bơ hạt Allanblackia Stuhlmannii

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C28H58O

Khối lượng phân tử

410.8 g/mol

CAS

5412-98-6

Dimyristyl Ether

DIMYRISTYL ETHER

Bơ hạt Allanblackia Stuhlmannii

ALLANBLACKIA STUHLMANNII SEED BUTTER

Tên tiếng ViệtDimyristyl EtherBơ hạt Allanblackia Stuhlmannii
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score3/101/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Tạo lớp bảo vệ giữ ẩm cho da
  • Cải thiện độ mặn mại và bóng mịn
  • Tăng tính mềm mại của công thức mỹ phẩm
  • Giúp thấm hút nhanh, không để lại cảm giác dính
  • Dưỡng ẩm sâu và phục hồi da khô
  • Tăng độ mềm mại và mịn màng của da
  • Bảo vệ hàng rào ẩm tự nhiên của da
  • Giúp giảm kích ứng và viêm da
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây mụn ở da dễ dị ứng với các sản phẩm dầu nặng (rating 2/5)
  • Cần sử dụng với lượng vừa phải để tránh bết dính quá mức