Disodium Lauramido MIPA Glycol Sulfosuccinate vs Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C21H37NNa2O9S

Khối lượng phân tử

525.6 g/mol

CAS

124046-20-4

Disodium Lauramido MIPA Glycol Sulfosuccinate

DISODIUM LAURAMIDO MIPA GLYCOL SULFOSUCCINATE

Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

ALMONDAMIDOPROPYLAMINE OXIDE

Tên tiếng ViệtDisodium Lauramido MIPA Glycol SulfosuccinateOxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score4/105/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch
Lợi ích
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà hiệu quả, không làm cạn tình trạng da
  • Tạo bọt mịn, cải thiện cảm giác sử dụng sản phẩm
  • Phù hợp với da nhạy cảm và da khô
  • Thân thiện với môi trường, sinh phân hủy tốt
  • Làm sạch hiệu quả, loại bỏ bã nhờn và bụi bẩn khỏi da
  • Tạo bọt phong phú, cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Hoạt động như hydrotrope giúp ổn định công thức và tăng độ tan của các thành phần khác
  • Nhẹ nhàng hơn so với các surfactant sulfate truyền thống
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>5%) có thể gây khô da nhẹ hoặc hơi kích ứng ở da rất nhạy cảm
  • Có thể tương tác với một số chất không ổn định nếu không xây dựng công thức đúng
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Trong một số trường hợp có thể gây khô da khi sử dụng quá thường xuyên
  • Cần phải kiểm tra dị ứng trước khi sử dụng rộng rãi