Pyrroloquinoline Quinone (PQQ) vs 2-tert-Butyl-p-cresol (BHT)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C14H4N2Na2O8

Khối lượng phân tử

374.17 g/mol

CAS

122628-50-6

Công thức phân tử

C11H16O

Khối lượng phân tử

164.24 g/mol

CAS

2409-55-4

Pyrroloquinoline Quinone (PQQ)

DISODIUM PYRROLOQUINOLINEDIONE TRICARBOXYLATE

2-tert-Butyl-p-cresol (BHT)

2-TERT-BUTYL-P-CRESOL

Tên tiếng ViệtPyrroloquinoline Quinone (PQQ)2-tert-Butyl-p-cresol (BHT)
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score1/105/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngChống oxy hoáTạo hương
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi gốc tự do
  • Kích thích tổng hợp ATP, cải thiện năng lượng tế bào da
  • Giảm độ xuất hiện của nếp nhăn và dấu hiệu lão hóa
  • Tăng cường độ đàn hồi và độ sáng mịn của da
  • Bảo vệ công thức khỏi oxy hóa, giữ lại hiệu quả của các thành phần hoạt chất
  • Tăng thời hạn sử dụng sản phẩm bằng cách ngăn chặn quá trình tách dầu và ôi thiu
  • Giảm sự phân hủy của các chất phương pháp điều trị quý giá trong mỹ phẩm
  • Ổn định các công thức dễ bay hơi và nhạy cảm với ánh sáng
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng da ở một số người, đặc biệt là da nhạy cảm, với nồng độ cao
  • Gây tranh cãi về an toàn khi sử dụng lâu dài ở nồng độ cao (chủ yếu từ nghiên cứu trên động vật)
  • EU hạn chế nồng độ sử dụng và yêu cầu công bố rõ ràng trên nhãn
  • Tiềm năng gây kích ứng mắt nếu tiếp xúc trực tiếp