Disodium Tetramethylhexadecenylcysteine Formylprolinate vs Axit 10-Hydroxy Stearic

✓ Có thể dùng cùng nhau

🧪

Chưa có ảnh

CAS

2040469-40-5

Công thức phân tử

C18H36O3

Khối lượng phân tử

300.5 g/mol

CAS

638-26-6

Disodium Tetramethylhexadecenylcysteine Formylprolinate

DISODIUM TETRAMETHYLHEXADECENYLCYSTEINE FORMYLPROLINATE

Axit 10-Hydroxy Stearic

10-HYDROXYSTEARIC ACID

Tên tiếng ViệtDisodium Tetramethylhexadecenylcysteine FormylprolinateAxit 10-Hydroxy Stearic
Phân loạiHoạt chấtHoạt chất
EWG Score1/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngBảo vệ daDưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Tăng cường hàng rào da
  • Cải thiện khả năng giữ ẩm
  • Bảo vệ da khỏi tác nhân kích ứch
  • Hỗ trợ phục hồi da
  • Cải thiện độ ẩm và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ tự nhiên của da
  • Giúp da mềm mại, mịn màng và có độ đàn hồi
  • Làm giảm mất nước qua biểu bì (TEWL)
Lưu ýAn toànAn toàn