Disodium Ubiquinone (Muối natri của Coenzyme Q10) vs Sáp lá Abies Alba (Sáp từ lá thông bạch Âu
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
90028-76-5
| Disodium Ubiquinone (Muối natri của Coenzyme Q10) DISODIUM UBIQUINONE | Sáp lá Abies Alba (Sáp từ lá thông bạch Âu ABIES ALBA LEAF CERA | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Disodium Ubiquinone (Muối natri của Coenzyme Q10) | Sáp lá Abies Alba (Sáp từ lá thông bạch Âu |
| Phân loại | Hoạt chất | Hoạt chất |
| EWG Score | 2/10 | 2/10 |
| Gây mụn | 0/5 | 1/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 1/5 |
| Công dụng | Chống oxy hoá, Dưỡng tóc, Giữ ẩm, Dưỡng da, Bảo vệ da | Tạo hương, Dưỡng da, Bảo vệ da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý | An toàn |
|
So sánh thêm
Disodium Ubiquinone (Muối natri của Coenzyme Q10) vs vitamin-c-l-ascorbic-acidDisodium Ubiquinone (Muối natri của Coenzyme Q10) vs vitamin-e-tocopherolDisodium Ubiquinone (Muối natri của Coenzyme Q10) vs niacinamideSáp lá Abies Alba (Sáp từ lá thông bạch Âu vs glycerinSáp lá Abies Alba (Sáp từ lá thông bạch Âu vs squalaneSáp lá Abies Alba (Sáp từ lá thông bạch Âu vs hyaluronic-acid