Eriodictyol (Norhesperidin) vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H12O6

Khối lượng phân tử

288.25 g/mol

CAS

4049-38-1

CAS

9004-61-9

Eriodictyol (Norhesperidin)

ERIODICTYOL

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtEriodictyol (Norhesperidin)Hyaluronic Axit (HA)
Phân loạiChống oxy hoáDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngChống oxy hoáGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Chống oxy hóa và bảo vệ da khỏi tổn thương do gốc tự do
  • Ức chế sản xuất melanin, giúp sáng da và giảm nếp nhăn
  • Giảm viêm và kích ứng da
  • Tăng cường sinh tổng hợp collagen và elastin
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ýAn toànAn toàn