Erucyl Oleate vs Bơ hạt Allanblackia Stuhlmannii

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C40H76O2

Khối lượng phân tử

589.0 g/mol

CAS

85617-81-8

Erucyl Oleate

ERUCYL OLEATE

Bơ hạt Allanblackia Stuhlmannii

ALLANBLACKIA STUHLMANNII SEED BUTTER

Tên tiếng ViệtErucyl OleateBơ hạt Allanblackia Stuhlmannii
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score2/101/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm daLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Cung cấp độ ẩm sâu và lâu dài cho da
  • Tạo lớp màng bảo vệ, giúp giữ nước trong da
  • Mềm mượt da và cải thiện kết cấu
  • An toàn cho da nhạy cảm
  • Dưỡng ẩm sâu và phục hồi da khô
  • Tăng độ mềm mại và mịn màng của da
  • Bảo vệ hàng rào ẩm tự nhiên của da
  • Giúp giảm kích ứng và viêm da
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây mụn ở da dễ dị ứng với các sản phẩm dầu nặng (rating 2/5)
  • Cần sử dụng với lượng vừa phải để tránh bết dính quá mức