Ethyl Laurate (Ester Lauric) vs Dimethicone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C14H28O2

Khối lượng phân tử

228.37 g/mol

CAS

106-33-2

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

Ethyl Laurate (Ester Lauric)

ETHYL LAURATE

Dimethicone

DIMETHICONE

Tên tiếng ViệtEthyl Laurate (Ester Lauric)Dimethicone
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score1/103/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Tạo hươngLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Tạo cảm giác mượt mà và óng ả tự nhiên
  • Thấm nhanh không để lại cảm giác nhờn trên da
  • Cải thiện khả năng truyền dẫn của công thức mỹ phẩm
  • An toàn cho hầu hết các loại da, bao gồm da nhạy cảm
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
Lưu ýAn toàn
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài

Nhận xét

Cả hai đều tạo cảm giác mượt mà, nhưng ethyl laurate là ester tự nhiên hơn trong khi dimethicone là silicone tổng hợp