Ethyl Nicotinate (Nicotinate Ethyl Ester) vs Axit 10-Hydroxy Stearic

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C8H9NO2

Khối lượng phân tử

151.16 g/mol

CAS

614-18-6

Công thức phân tử

C18H36O3

Khối lượng phân tử

300.5 g/mol

CAS

638-26-6

Ethyl Nicotinate (Nicotinate Ethyl Ester)

ETHYL NICOTINATE

Axit 10-Hydroxy Stearic

10-HYDROXYSTEARIC ACID

Tên tiếng ViệtEthyl Nicotinate (Nicotinate Ethyl Ester)Axit 10-Hydroxy Stearic
Phân loạiHoạt chấtHoạt chất
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngTạo hương, Dưỡng daDưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Cải thiện lưu thông máu da và tăng cường độ ẩm
  • Giúp da trông sáng sủa, giảm thiểu hiện tượng da tối
  • Hỗ trợ làm dịu và mềm mại da
  • Tăng cường độ đàn hồi và làm căng da
  • Cải thiện độ ẩm và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ tự nhiên của da
  • Giúp da mềm mại, mịn màng và có độ đàn hồi
  • Làm giảm mất nước qua biểu bì (TEWL)
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng hoặc đỏ da ở những người da nhạy cảm, đặc biệt ở nồng độ cao
  • Có thể gây cảm giác nóng rát hoặc châm chích trên da
  • Chưa có đủ dữ liệu an toàn dài hạn ở nồng độ rất cao
An toàn