Ethyl Nicotinate (Nicotinate Ethyl Ester) vs Bột vỏ Bào Ngư

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C8H9NO2

Khối lượng phân tử

151.16 g/mol

CAS

614-18-6

Ethyl Nicotinate (Nicotinate Ethyl Ester)

ETHYL NICOTINATE

Bột vỏ Bào Ngư

ABALONE SHELL POWDER

Tên tiếng ViệtEthyl Nicotinate (Nicotinate Ethyl Ester)Bột vỏ Bào Ngư
Phân loạiHoạt chấtHoạt chất
EWG Score2/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngTạo hương, Dưỡng daBảo vệ da
Lợi ích
  • Cải thiện lưu thông máu da và tăng cường độ ẩm
  • Giúp da trông sáng sủa, giảm thiểu hiện tượng da tối
  • Hỗ trợ làm dịu và mềm mại da
  • Tăng cường độ đàn hồi và làm căng da
  • Cải thiện độ sáng và mịn màng của da
  • Cung cấp khoáng chất quý giá cho da
  • Tạo lớp bảo vệ tự nhiên trên da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng hoặc đỏ da ở những người da nhạy cảm, đặc biệt ở nồng độ cao
  • Có thể gây cảm giác nóng rát hoặc châm chích trên da
  • Chưa có đủ dữ liệu an toàn dài hạn ở nồng độ rất cao
  • Có thể gây kích ứng ở người da rất nhạy cảm
  • Có thể để lại dư lượng bột trên da nếu không rửa sạch