Ethyl Nicotinate (Nicotinate Ethyl Ester) vs Sáp lá Abies Alba (Sáp từ lá thông bạch Âu

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C8H9NO2

Khối lượng phân tử

151.16 g/mol

CAS

614-18-6

CAS

90028-76-5

Ethyl Nicotinate (Nicotinate Ethyl Ester)

ETHYL NICOTINATE

Sáp lá Abies Alba (Sáp từ lá thông bạch Âu

ABIES ALBA LEAF CERA

Tên tiếng ViệtEthyl Nicotinate (Nicotinate Ethyl Ester)Sáp lá Abies Alba (Sáp từ lá thông bạch Âu
Phân loạiHoạt chấtHoạt chất
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngTạo hương, Dưỡng daTạo hương, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Cải thiện lưu thông máu da và tăng cường độ ẩm
  • Giúp da trông sáng sủa, giảm thiểu hiện tượng da tối
  • Hỗ trợ làm dịu và mềm mại da
  • Tăng cường độ đàn hồi và làm căng da
  • Bảo vệ da khỏi tác động của môi trường và các yếu tố external
  • Cung cấp độ ẩm và giữ ẩm cho da
  • Tạo lớp bảo vệ mềm mại, giúp da cảm thấy mịn màng
  • Hỗ trợ cải thiện kết cấu da và độ bóng tự nhiên
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng hoặc đỏ da ở những người da nhạy cảm, đặc biệt ở nồng độ cao
  • Có thể gây cảm giác nóng rát hoặc châm chích trên da
  • Chưa có đủ dữ liệu an toàn dài hạn ở nồng độ rất cao
  • Có thể gây dị ứng ở những người nhạy cảm với tinh dầu thông
  • Nồng độ cao có thể làm tắc lỗ chân lông nhẹ ở da dễ mụn
  • Không nên sử dụng cho những người có tiền sử dị ứng với các sản phẩm từ cây thông