ETHYL VANILLIN vs Galaxolide

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

121-32-4

CAS

84642-57-9

ETHYL VANILLINGalaxolide

TRIMETHYLCYCLOHEXYLACETYL-CYCLOPENTANONE

Tên tiếng ViệtETHYL VANILLINGalaxolide
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score7/10
Gây mụn
Kích ứng2/5
Công dụngChe mùiTạo hương
Lợi ích
  • Mùi hương ấm áp, bền vững trong thời gian dài
  • Tính ổn định cao, không dễ bị phân hủy bởi ánh sáng
  • Giúp tăng sức hút của công thức với mùi musk gỗ tinh tế
  • Cải thiện ghi nhớ hương thơm và sự lan tỏa đều trên da
Lưu ýAn toàn
  • Có thể tích tụ trong môi trường và mô mỡ sinh vật nếu tiếp xúc lâu dài
  • Có khả năng gây kích ứng ở nồng độ cao hoặc với da rất nhạy cảm
  • Một số nghiên cứu cho thấy khả năng là rối loạn nội tiết tố tiềm ẩn ở liều rất cao