Ethylhexyl Polyricinoleate vs Mỡ bò (Beef Tallow)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

83856-22-8

CAS

61789-97-7

Ethylhexyl Polyricinoleate

ETHYLHEXYL POLYRICINOLEATE

Mỡ bò (Beef Tallow)

ADEPS BOVIS

Tên tiếng ViệtEthylhexyl PolyricinoleateMỡ bò (Beef Tallow)
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score2/101/10
Gây mụn3/54/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm daLàm mềm da
Lợi ích
  • Làm mềm mượt và cấp ẩm da
  • Tăng độ bóng và sáng mịn cho sản phẩm
  • Hỗ trợ công thức ổn định và kết dính tốt
  • Giúp giảm mất nước hợp chất
  • Làm mềm mại và mịn da nhanh chóng nhờ cấu trúc tương tự lipid da tự nhiên
  • Giữ ẩm lâu dài bằng cách tạo lớp bảo vệ trên bề mặt da
  • Giảm viêm và kích ứng, phù hợp cho da nhạy cảm và da bị tổn thương
  • Cung cấp axit béo thiết yếu (omega-6 và omega-9) nuôi dưỡng hàng rào da
Lưu ý
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở da dễ mụn (comedogenic)
  • Sản phẩm có độ dính cao có thể không phù hợp với da dầu
  • Có khả năng gây mụn ở mức cao (comedogenic rating 4), không phù hợp cho da dầu mụn
  • Có thể gây cảm giác nhờn hoặc bóng dầu nếu sử dụng quá nhiều
  • Nguồn gốc động vật có thể không phù hợp với người theo chủ nghĩa vegan/vegetarian