Ethylhexyl Polyricinoleate vs Dimethicone

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

83856-22-8

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

Ethylhexyl Polyricinoleate

ETHYLHEXYL POLYRICINOLEATE

Dimethicone

DIMETHICONE

Tên tiếng ViệtEthylhexyl PolyricinoleateDimethicone
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score2/103/10
Gây mụn3/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm daLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Làm mềm mượt và cấp ẩm da
  • Tăng độ bóng và sáng mịn cho sản phẩm
  • Hỗ trợ công thức ổn định và kết dính tốt
  • Giúp giảm mất nước hợp chất
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
Lưu ý
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở da dễ mụn (comedogenic)
  • Sản phẩm có độ dính cao có thể không phù hợp với da dầu
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài