Fucoxanthin vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C42H58O6

Khối lượng phân tử

658.9 g/mol

CAS

3351-86-8

CAS

9004-61-9

Fucoxanthin

FUCOXANTHIN

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtFucoxanthinHyaluronic Axit (HA)
Phân loạiChống oxy hoáDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng0/50/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi tổn thương gốc tự do
  • Tăng cường khả năng giữ nước và cải thiện độ ẩm da
  • Hỗ trợ bảo vệ da khỏi tia UV nhờ tính chất quang bảo vệ
  • Giảm viêm da và kích ứng
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ýAn toànAn toàn