Geranyloxyacetaldehyde vs Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H20O2

Khối lượng phân tử

196.29 g/mol

CAS

65405-73-4

CAS

59354-71-1

Geranyloxyacetaldehyde

GERANYLOXYACETALDEHYDE

Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)

1,1-DIMETHYL-2-PHENYLETHYL ISOBUTYRATE

Tên tiếng ViệtGeranyloxyacetaldehydeIsobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/103/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương tươi mát, xoa dịu
  • Ổn định các note hương cam, hoa trong công thức
  • Giúp kéo dài độ bền của hương liệu
  • Tạo sự phân tầng hương độc đáo
  • Tạo ra hương thơm dễ chịu và bền lâu
  • Cải thiện trải nghiệm khách hàng khi sử dụng sản phẩm
  • Ổn định và dễ bảo quản
Lưu ý
  • Có khả năng gây dị ứng tiếp xúc ở một số người nhạy cảm
  • Có thể gây kích ứng da nếu nồng độ quá cao
  • Là aldehyde tổng hợp, có thể gây nhạy cảm trên da nhạy
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc hoặc nhạy cảm mùi ở một số người
  • Một số hợp chất thơm tổng hợp gây lo ngại về độc tính sinh sản