Glyceryl Montanate vs Mỡ bò (Beef Tallow)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C31H62O4

Khối lượng phân tử

498.8 g/mol

CAS

68476-38-0

CAS

61789-97-7

Glyceryl Montanate

GLYCERYL MONTANATE

Mỡ bò (Beef Tallow)

ADEPS BOVIS

Tên tiếng ViệtGlyceryl MontanateMỡ bò (Beef Tallow)
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score4/101/10
Gây mụn3/54/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngNhũ hoáLàm mềm da
Lợi ích
  • Tạo kết cấu mượt mà, dễ trải trên da
  • Ổn định công thức, ngăn chặn tách dầu nước
  • Tăng độ bền và thời gian lưu trên da
  • Cải thiện tính chịu nước (water resistance)
  • Làm mềm mại và mịn da nhanh chóng nhờ cấu trúc tương tự lipid da tự nhiên
  • Giữ ẩm lâu dài bằng cách tạo lớp bảo vệ trên bề mặt da
  • Giảm viêm và kích ứng, phù hợp cho da nhạy cảm và da bị tổn thương
  • Cung cấp axit béo thiết yếu (omega-6 và omega-9) nuôi dưỡng hàng rào da
Lưu ý
  • Khả năng comedogenic trung bình, nên hạn chế với da mụn
  • Có thể gây tích tụ trên da nếu không rửa sạch
  • Có khả năng gây mụn ở mức cao (comedogenic rating 4), không phù hợp cho da dầu mụn
  • Có thể gây cảm giác nhờn hoặc bóng dầu nếu sử dụng quá nhiều
  • Nguồn gốc động vật có thể không phù hợp với người theo chủ nghĩa vegan/vegetarian