GLYCERYL STEARATE vs Glyceryl Stearate Succinate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

31566-31-1

CAS

102036-75-9

GLYCERYL STEARATEGlyceryl Stearate Succinate

GLYCERYL STEARATE SUCCINATE

Tên tiếng ViệtGLYCERYL STEARATEGlyceryl Stearate Succinate
Phân loạiLàm mềmDưỡng ẩm
EWG Score3/10
Gây mụn2/5
Kích ứng1/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoáLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm cho da
  • Cải thiện độ mềm mại và mịn màng của da
  • Giúp da không bị khô căng sau sử dụng
  • Tăng hiệu quả của các thành phần hoạt tính khác
Lưu ýAn toànAn toàn

Nhận xét

Glyceryl Stearate Succinate chứa thêm axit succinic, giúp nó có hiệu quả dưỡng ẩm tốt hơn so với Glyceryl Stearate thuần túy. Nó cũng cung cấp một số lợi ích conditioning bổ sung nhờ vào cấu trúc ester phức tạp.