Glyceryl Stearate Citrate vs GLYCERYL STEARATE
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
55840-13-6 / 86418-55-5
CAS
31566-31-1
| Glyceryl Stearate Citrate GLYCERYL STEARATE CITRATE | GLYCERYL STEARATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Glyceryl Stearate Citrate | GLYCERYL STEARATE |
| Phân loại | Dưỡng ẩm | Làm mềm |
| EWG Score | 2/10 | — |
| Gây mụn | 1/5 | — |
| Kích ứng | 1/5 | — |
| Công dụng | Làm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da | Làm mềm da, Nhũ hoá |
| Lợi ích |
| — |
| Lưu ý | An toàn | An toàn |
Nhận xét
Glyceryl Stearate Citrate là phiên bản cải tiến của Glyceryl Stearate, được tăng cường thêm axit citric để cải thiện tính ổn định và hiệu quả nhũ hóa