Glycol Hydroxystearat vs Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

33907-46-9

Công thức phân tử

C10H18O3

Khối lượng phân tử

186.25 g/mol

CAS

765-01-5

Glycol Hydroxystearat

GLYCOL HYDROXYSTEARATE

Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)

10-HYDROXYDECENOIC ACID

Tên tiếng ViệtGlycol HydroxystearatAxit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da lâu dài
  • Làm mềm mại, mịn màng da và giảm khô ráp
  • Tăng cường cảm giác mịn và độ bóng tự nhiên cho sản phẩm
  • Ổn định công thức nhũ hóa, cải thiện độ bền sản phẩm
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ độ ẩm cho da lâu dài
  • Cải thiện độ mềm mại và độ đàn hồi của da
  • Giảm viêm và kích ứng nhẹ trên da
  • Tăng cường chức năng rào cản bảo vệ da
Lưu ý
  • Có thể gây nhẹ phản ứng dị ứng ở da rất nhạy cảm hoặc dị ứng với ester
  • Nồng độ cao có thể tạo cảm giác quá dầu hoặc bóng trên da nhờn
  • Có thể gây nhạy cảm ở những người có da rất nhạy cảm đặc biệt
  • Nên thử patch test trước khi sử dụng toàn mặt, nhất là với da nhạy