Glycyrrhetinyl Stearate (Chiết xuất cam thảo liên kết Stearate) vs Natri Hyaluronate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C48H80O5

Khối lượng phân tử

737.1 g/mol

CAS

4827-59-2

CAS

9067-32-7

Glycyrrhetinyl Stearate (Chiết xuất cam thảo liên kết Stearate)

GLYCYRRHETINYL STEARATE

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Tên tiếng ViệtGlycyrrhetinyl Stearate (Chiết xuất cam thảo liên kết Stearate)Natri Hyaluronate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score3/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Làm dịu và giảm viêm da, đặc biệt hiệu quả với da nhạy cảm và bị kích ứng
  • Cung cấp độ ẩm sâu nhờ tính chất humectant, giúp da mịn màng và đàn hồi
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da nhờ cấu trúc ester mỡ ổn định
  • Hỗ trợ giảm mẩn đỏ và calamine, cân bằng độ pH da
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Có thể gây dị ứng ở những người nhạy cảm với cam thảo hoặc licorice
  • Nồng độ cao có khả năng gây cảm giác dính hoặc nhờn trên một số loại da
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu