Guanidine Ferulamide vs Natri Hyaluronate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H13N3O3

Khối lượng phân tử

235.24 g/mol

CAS

9067-32-7

Guanidine Ferulamide

GUANIDINE FERULAMIDE

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Tên tiếng ViệtGuanidine FerulamideNatri Hyaluronate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mượt da
  • Hỗ trợ chống oxy hóa nhờ axit ferulic
  • Điều hòa và cân bằng da
  • Giảm tình trạng khô và kích ứng
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu

Nhận xét

Sodium Hyaluronate là một humectant cổ điển giữ nước bên ngoài da, trong khi Guanidine Ferulamide kết hợp dưỡng ẩm với bảo vệ chống oxy hóa. Sodium Hyaluronate tốt hơn cho dưỡng ẩm nhanh chóng, nhưng Guanidine Ferulamide cung cấp lợi ích kép.