Hexyldecyl Laurate vs Dicaprate Hexanediyl 1,2

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C28H56O2

Khối lượng phân tử

424.7 g/mol

Công thức phân tử

C26H50O4

Khối lượng phân tử

426.7 g/mol

Hexyldecyl Laurate

HEXYLDECYL LAURATE

Dicaprate Hexanediyl 1,2

1,2-HEXANEDIYL DICAPRATE

Tên tiếng ViệtHexyldecyl LaurateDicaprate Hexanediyl 1,2
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score2/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tạo màng bảo vệ, giữ ẩm cho da
  • Cải thiện cảm giác mịn màng và mềm mại
  • Tăng độ bóng bẩy tự nhiên cho sản phẩm
  • Giúp các chất hoạt động khác thẩm thấu tốt hơn
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại da
  • Tạo cảm giác mịn và êm ái khi sử dụng
  • Giúp giữ độ ẩm tự nhiên của da
  • Tương thích tốt với các thành phần hoạt chất khác
Lưu ýAn toànAn toàn