Hexyldecyl Laurate vs Isopropyl Myristate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C28H56O2

Khối lượng phân tử

424.7 g/mol

CAS

110-27-0

Hexyldecyl Laurate

HEXYLDECYL LAURATE

Isopropyl Myristate

ISOPROPYL MYRISTATE

Tên tiếng ViệtHexyldecyl LaurateIsopropyl Myristate
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score2/104/10
Gây mụn2/55/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daLàm mềm da, Che mùi, Tạo hương
Lợi ích
  • Tạo màng bảo vệ, giữ ẩm cho da
  • Cải thiện cảm giác mịn màng và mềm mại
  • Tăng độ bóng bẩy tự nhiên cho sản phẩm
  • Giúp các chất hoạt động khác thẩm thấu tốt hơn
  • Làm mềm và mượt da hiệu quả
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của hoạt chất
  • Cung cấp độ ẩm cho da khô
  • Tạo cảm giác mịn màng, không nhờn dính
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở da mụn
  • Khả năng gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm
  • Có thể làm tăng mụn đầu đen

Nhận xét

Hexyldecyl Laurate có khả năng occlusive nhẹ hơn, an toàn hơn cho da dễ mụn. Isopropyl Myristate có khả năng thẩm thấu nhanh nhưng có xu hướng gây mụn ở một số người.