Hyaluronic Axit (HA) vs Axit Benzothiazin Capryloxy
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
9004-61-9
🧪
Chưa có ảnh
CAS
1629023-01-3
| Hyaluronic Axit (HA) Hyaluronic Acid | Axit Benzothiazin Capryloxy CAPRYLYLOXYPHENYLAMINO DIMETHYLTETRAHYDRO BENZOTHIAZINE CARBOXYLIC ACID | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Hyaluronic Axit (HA) | Axit Benzothiazin Capryloxy |
| Phân loại | Dưỡng ẩm | Hoạt chất |
| EWG Score | 1/10 | 4/10 |
| Gây mụn | 0/5 | 1/5 |
| Kích ứng | 0/5 | 1/5 |
| Công dụng | Giữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da | Chống oxy hoá, Chất bảo quản, Bảo vệ da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý | An toàn | An toàn |