Hyaluronic Axit (HA) vs Diethyl Ascorbic Acid (DAA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

CAS

277325-36-7

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Diethyl Ascorbic Acid (DAA)

DIETHYL ASCORBIC ACID

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Diethyl Ascorbic Acid (DAA)
Phân loạiDưỡng ẩmChống oxy hoá
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Chống oxy hóa mạnh, bảo vệ da khỏi gốc tự do và tổn thương môi trường
  • Làm sáng da và giảm sắc tố, cải thiện vẻ ngoài của lão hóa sớm
  • Tăng cường sản sinh collagen, cải thiện độ đàn hồi và kết cấu da
  • Ổn định hơn vitamin C tinh khiết, thích hợp cho các sản phẩm lâu dài
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm hoặc tối đa 5-10% nồng độ
  • Cần bảo quản đúng cách để tránh oxy hóa, mặc dù ổn định hơn L-ascorbic acid