Hyaluronic Axit (HA) vs Dinonoxynol-4 Phosphate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C46H79O12P

Khối lượng phân tử

855.1 g/mol

CAS

-

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Dinonoxynol-4 Phosphate

DINONOXYNOL-4 PHOSPHATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Dinonoxynol-4 Phosphate
Phân loạiDưỡng ẩmTẩy rửa
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Nhũ hóa hiệu quả, giúp kết hợp dầu và nước trong công thức
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm và độ ổn định của nhũ tương
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các thành phần hoạt chất khác
  • Giúp tạo lớp bảo vệ nhẹ trên bề mặt da
Lưu ýAn toàn
  • Có khả năng gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc trên da nhạy cảm
  • Có thể làm khô da nếu sử dụng lâu dài hoặc không cân bằng với các thành phần dưỡng ẩm
  • Chất nhũ hóa mạnh có thể phá vỡ hàng rào bảo vệ da ở một số cá nhân