Hyaluronic Axit (HA) vs Dipentaerythrityl Hexacaprylate/Hexacaprate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

🧪

Chưa có ảnh

CAS

68130-24-5

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Dipentaerythrityl Hexacaprylate/Hexacaprate

DIPENTAERYTHRITYL HEXACAPRYLATE/HEXACAPRATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Dipentaerythrityl Hexacaprylate/Hexacaprate
Phân loạiDưỡng ẩmLàm mềm
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daNhũ hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Cải thiện độ mịn và mềm mượt của da
  • Tăng độ ẩm và giữ ẩm cho da
  • Kiểm soát độ nhớt giúp sản phẩm dễ trải
  • Tạo cảm giác nhẹ nhàng trên da, không bết dính
Lưu ýAn toànAn toàn