Hyaluronic Axit (HA) vs Ethyl Nicotinate (Nicotinate Ethyl Ester)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C8H9NO2

Khối lượng phân tử

151.16 g/mol

CAS

614-18-6

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Ethyl Nicotinate (Nicotinate Ethyl Ester)

ETHYL NICOTINATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Ethyl Nicotinate (Nicotinate Ethyl Ester)
Phân loạiDưỡng ẩmHoạt chất
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daTạo hương, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Cải thiện lưu thông máu da và tăng cường độ ẩm
  • Giúp da trông sáng sủa, giảm thiểu hiện tượng da tối
  • Hỗ trợ làm dịu và mềm mại da
  • Tăng cường độ đàn hồi và làm căng da
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng hoặc đỏ da ở những người da nhạy cảm, đặc biệt ở nồng độ cao
  • Có thể gây cảm giác nóng rát hoặc châm chích trên da
  • Chưa có đủ dữ liệu an toàn dài hạn ở nồng độ rất cao

Nhận xét

Hyaluronic acid là chất giữ ẩm, ethyl nicotinate cải thiện tuần hoàn. Chúng hoạt động theo cơ chế khác nhau nhưng bổ sung nhau.