Hyaluronic Axit (HA) vs Ethylhexyl Hydroxystearate Benzoate / Benzoate của Ethylhexyl Hydroxystearate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C33H56O4

Khối lượng phân tử

516.8 g/mol

CAS

199277-69-5

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Ethylhexyl Hydroxystearate Benzoate / Benzoate của Ethylhexyl Hydroxystearate

ETHYLHEXYL HYDROXYSTEARATE BENZOATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Ethylhexyl Hydroxystearate Benzoate / Benzoate của Ethylhexyl Hydroxystearate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Cải thiện độ ẩm và độ mềm mại của da một cách hiệu quả
  • Tạo lớp bảo vệ không cảm giác nhờn, mềm mịn trên da
  • Giúp cân bằng độ ẩm tự nhiên của da
  • Tăng cường khả năng hấp thụ của các thành phần khác trong công thức
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở những người có da dễ mụn do tính chất dầu của nó
  • Một số cá nhân có thể gặp phản ứng nhạy cảm hoặc kích ứng da nhẹ
  • Không nên sử dụng quá liều cao trong các sản phẩm dùng hàng ngày cho da nhạy cảm