Hyaluronic Axit (HA) vs Ethylhexyl Polyricinoleate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

CAS

83856-22-8

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Ethylhexyl Polyricinoleate

ETHYLHEXYL POLYRICINOLEATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Ethylhexyl Polyricinoleate
Phân loạiDưỡng ẩmLàm mềm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/53/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daLàm mềm da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Làm mềm mượt và cấp ẩm da
  • Tăng độ bóng và sáng mịn cho sản phẩm
  • Hỗ trợ công thức ổn định và kết dính tốt
  • Giúp giảm mất nước hợp chất
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở da dễ mụn (comedogenic)
  • Sản phẩm có độ dính cao có thể không phù hợp với da dầu