Hyaluronic Axit (HA) vs Clorua Europium

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

Cl3Eu

Khối lượng phân tử

258.32 g/mol

CAS

10025-76-0,13759-92-7

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Clorua Europium

EUROPIUM CHLORIDE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Clorua Europium
Phân loạiDưỡng ẩmHoạt chất
EWG Score1/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daBảo vệ da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Tính chất bảo vệ da tiềm năng từ kim loại hiếm
  • Khả năng kháng oxy hóa lý thuyết
  • Hỗ trợ tạo màng bảo vệ trên da
  • Tính chất chống lão hóa trong nghiên cứu
Lưu ýAn toàn
  • Dữ liệu an toàn trên da người còn hạn chế
  • Khả năng gây kích ứng ở nồng độ cao chưa được kiểm chứng đầy đủ
  • Tiềm năng tích tụ kim loại nếu sử dụng lâu dài