Hyaluronic Axit (HA) vs Glyceryl Acetate (Glixerin Acetate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C5H10O4

Khối lượng phân tử

134.13 g/mol

CAS

26446-35-5

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Glyceryl Acetate (Glixerin Acetate)

GLYCERYL ACETATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Glyceryl Acetate (Glixerin Acetate)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Cải thiện khả năng giữ ẩm của da
  • Tăng độ mịn và mềm mại của sản phẩm
  • Giúp da cảm thấy khoẻ khoắn và mịn màng
  • Hỗ trợ độ ẩm toàn diện mà không bết dính
Lưu ýAn toànAn toàn