Hyaluronic Axit (HA) vs Glycol Hydroxystearat

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

CAS

33907-46-9

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Glycol Hydroxystearat

GLYCOL HYDROXYSTEARATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Glycol Hydroxystearat
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da lâu dài
  • Làm mềm mại, mịn màng da và giảm khô ráp
  • Tăng cường cảm giác mịn và độ bóng tự nhiên cho sản phẩm
  • Ổn định công thức nhũ hóa, cải thiện độ bền sản phẩm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây nhẹ phản ứng dị ứng ở da rất nhạy cảm hoặc dị ứng với ester
  • Nồng độ cao có thể tạo cảm giác quá dầu hoặc bóng trên da nhờn