Hyaluronic Axit (HA) vs PPG-11 Stearyl Ether

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

CAS

25231-21-4

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

PPG-11 Stearyl Ether

PPG-11 STEARYL ETHER

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)PPG-11 Stearyl Ether
Phân loạiDưỡng ẩmLàm mềm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daLàm mềm da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Cải thiện độ mềm mại và mịn màng của da
  • Giúp giữ ẩm và tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Tạo cảm giác mềm mượt không nhờn rõ rệt
  • Tăng độ thẩm thấu của các thành phần khác
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở da dễ nổi mụn (comedogenic rating 2)
  • Một số cá nhân có thể cảm thấy da bóng dầu nếu sử dụng quá nhiều