Hyaluronic Axit (HA) vs Triisostearyl Citrate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C60H116O7

Khối lượng phân tử

949.6 g/mol

CAS

113431-54-2

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Triisostearyl Citrate

TRIISOSTEARYL CITRATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Triisostearyl Citrate
Phân loạiDưỡng ẩmLàm mềm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Tạo lớp bảo vệ ẩm mà không làm tắc lỗ chân lông
  • Cải thiện độ mềm mịn và mềm dẻo của da
  • Tăng cường khả năng giữ nước và độ elasticity
  • Giúp các thành phần khác thấm sâu hơn vào da
Lưu ýAn toànAn toàn