Hydrogen Dimethicone vs Isopropyl Myristate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68037-59-2 / 69013-23-6 / 70900-21-9

CAS

110-27-0

Hydrogen Dimethicone

HYDROGEN DIMETHICONE

Isopropyl Myristate

ISOPROPYL MYRISTATE

Tên tiếng ViệtHydrogen DimethiconeIsopropyl Myristate
Phân loạiKhácLàm mềm
EWG Score4/10
Gây mụn0/55/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngLàm mềm da, Che mùi, Tạo hương
Lợi ích
  • Tạo màng bảo vệ mềm mại trên bề mặt da
  • Cải thiện độ bóng và mềm mại của tóc
  • Giảm độ nhớp và tăng khả năng thấm nhanh
  • Tương thích tốt với các chất hoạt động khác
  • Làm mềm và mượt da hiệu quả
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của hoạt chất
  • Cung cấp độ ẩm cho da khô
  • Tạo cảm giác mịn màng, không nhờn dính
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở da mụn
  • Khả năng gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm
  • Có thể làm tăng mụn đầu đen