Glyceride Palm Nhân Thủy Hóa vs Dicaprate Hexanediyl 1,2

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

93334-20-4

Công thức phân tử

C26H50O4

Khối lượng phân tử

426.7 g/mol

Glyceride Palm Nhân Thủy Hóa

HYDROGENATED PALM KERNEL GLYCERIDES

Dicaprate Hexanediyl 1,2

1,2-HEXANEDIYL DICAPRATE

Tên tiếng ViệtGlyceride Palm Nhân Thủy HóaDicaprate Hexanediyl 1,2
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score3/10
Gây mụn4/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại da
  • Tạo lớp bảo vệ lipid bề mặt da
  • Kiểm soát độ nhớt và texture sản phẩm
  • Ổn định công thức lâu dài
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại da
  • Tạo cảm giác mịn và êm ái khi sử dụng
  • Giúp giữ độ ẩm tự nhiên của da
  • Tương thích tốt với các thành phần hoạt chất khác
Lưu ý
  • Có khả năng gây mụn ở mức độ cao (comedogenic rating 4) nếu sử dụng quá nhiều
  • Dễ gây hiệu ứng chứng trên da nhạy cảm hoặc da dầu
An toàn