Isopropyl Myristate vs Beta-Santalene

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

110-27-0

Công thức phân tử

C15H24

Khối lượng phân tử

204.35 g/mol

CAS

511-59-1

Isopropyl Myristate

ISOPROPYL MYRISTATE

Beta-Santalene

BETA-SANTALENE

Tên tiếng ViệtIsopropyl MyristateBeta-Santalene
Phân loạiLàm mềmHương liệu
EWG Score4/10
Gây mụn5/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngLàm mềm da, Che mùi, Tạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Làm mềm và mượt da hiệu quả
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của hoạt chất
  • Cung cấp độ ẩm cho da khô
  • Tạo cảm giác mịn màng, không nhờn dính
  • Cung cấp hương thơm ấm áp, gỗ mộc đặc trưng của đàn hương
  • Tăng tính bền vững và độ sâu của hương thơm
  • Tương thích tốt với các thành phần hương thơm khác
  • Nguồn gốc tự nhiên, có thể từ gỗ đàn hương hoặc tổng hợp sinh học
Lưu ý
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở da mụn
  • Khả năng gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm
  • Có thể làm tăng mụn đầu đen
An toàn