Isopropyl Myristate vs Tridecyl Ethylhexanoate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

110-27-0

Công thức phân tử

C21H42O2

Khối lượng phân tử

326.6 g/mol

CAS

125804-07-1

Isopropyl Myristate

ISOPROPYL MYRISTATE

Tridecyl Ethylhexanoate

TRIDECYL ETHYLHEXANOATE

Tên tiếng ViệtIsopropyl MyristateTridecyl Ethylhexanoate
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score4/102/10
Gây mụn5/51/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngLàm mềm da, Che mùi, Tạo hươngLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Làm mềm và mượt da hiệu quả
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của hoạt chất
  • Cung cấp độ ẩm cho da khô
  • Tạo cảm giác mịn màng, không nhờn dính
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da
  • Làm mềm và mịn da hiệu quả
  • Tăng khả năng thẩm thấu và phân tán các thành phần khác
  • Không gây bóng dầu, cảm giác thoáng nhẹ
Lưu ý
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở da mụn
  • Khả năng gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm
  • Có thể làm tăng mụn đầu đen
An toàn

Nhận xét

Cả hai đều là ester emollient nhẹ, nhưng Tridecyl Ethylhexanoate có cảm giác thoáng hơn và ít khả năng gây tắc lỗ chân lông hơn