Isostearyl Hydroxystearate vs Dimethicone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C36H72O3

Khối lượng phân tử

553.0 g/mol

CAS

162888-05-3

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

Isostearyl Hydroxystearate

ISOSTEARYL HYDROXYSTEARATE

Dimethicone

DIMETHICONE

Tên tiếng ViệtIsostearyl HydroxystearateDimethicone
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score2/103/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm daLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Tạo lớp dầu bảo vệ mềm mại, giúp da giữ ẩm tự nhiên
  • Cải thiện độ mượt mà và mềm mại của da, giảm khô ráp
  • Tăng khả năng truyền dẫn các thành phần hoạt chất khác vào da
  • Tạo cảm giác êm ái, không để lại lớp bóng dầu nặng nề
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
Lưu ý
  • Có thể gây tắc lỗ chân lông ở những người da dễ mụn (comedogenic rating 1)
  • Nên test trên vùng nhỏ trước khi sử dụng rộng rãi cho da nhạy cảm
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài